Tôn mạ màu

Tôn mạ màu
Tôn mạ màu được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3312:1994, Tiêu chuẩn Châu Âu EN10169 và Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755-03 và tiêu chuẩn cơ sở của công ty với lớp màng sơn thành phẩm polyester và lớp màng sơn lót epoxy.Độ dày của màng sơn được kiểm soát bằng dụng cụ đo quang học.

Tôn mạ màu được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3312:1994, Tiêu chuẩn Châu Âu EN10169 và Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755-03 và tiêu chuẩn cơ sở của công ty với lớp màng sơn thành phẩm polyester và lớp màng sơn lót epoxy.

Độ dày của màng sơn được kiểm soát  bằng dụng cụ đo quang học.

Tiêu chuẩn
Quy cách sản phẩm
Độ dày (mm)
0.16 ÷ 0.8
Chiều rộng (mm)
914 ÷ 1250
Trọng lượng cuộn (tấn)
Tối đa 10
Độ dày lớp màng sơn (µm)
06 ÷ 30
Đường kính trong (mm)
508

Bao gói sản phẩm: Tất cả các sản phẩm điều phải được bao gói theo quy định của Công ty. Bao gói dạng cuộn phải gồm : Lớp trong giấy nhựa chống thấm, lớp ngoài tôn mạ kẽm, hai đầu được bao bọc bởi vành ốp trong và vành ốp ngoài. 

Vận chuyển và bảo quản sản phẩm:Vận chuyển cần phải tránh những va đập mạnh cuộn tôn làm ảnh hưởng đến chất lượng hình dáng và bề mặt sản phẩm.
Bảo quản: Sản phẩm tôn mạ màu cần phải được bảo quản trong các môi trường thích hợp, tránh hóa chất, dung môi hữu cơ ...theo đúng như hướng dẫn bảo quản tôn mạ màu được dán trong từng cuộn tôn. Tôn cần phải để cao trên mặt đất trách tiếp xúc trực tiếp với nền. Phải có gỗ chèn tránh sự lăn trượt.

Tiêu chuẩn T-BEND:

BỀ MẶT TÔNTIÊU CHUẨN
Mặt trên≤ 4T
Mặt dưới≤ 4T
·    Tiêu chuẩn cắt ép phồng : Số ô bị tróc < 5 ô
·    Tiêu chuẩn thử va đập (chỉ áp dụng đối với loại tôn mềm) : Lớp sơn không bị bong tróc khỏi lớp thép nền.
·    Tiêu chuẩn cà bút chì ≥ 3H: Lớp sơn không bị bong tróc khỏi lớp thép nền.
·    Tiêu chuẩn chà búa bằng dung môi M.E.K : Lớp sơn không bị bong tróc khỏi lớp thép nền.
MẶT TÔN
TIÊU CHUẨN
Mặt trên sơn thành phẩm    ≥ 100 búa
Mặt dưới sơn backer   ≥ 70 búa
Mặt dưới sơn monocoat  ≥ 50 búa
·    Tiêu chuẩn dung sai chiều dài (chỉ áp dụng đối với tôn tấm phẳng): 0 ÷ 5 mm / tấm
·    Tiêu chuẩn dung sai chiều rộng : -2 ÷  7 mm / tấm
·    Tiêu chuẩn dung sai độ dày: Áp dụng cho độ dày toàn phần sau khi sơn.

Đơn vị : mm
ĐỘ DÀY
DANH NGHĨA
CHIỀU RỘNG
DƯỚI 1000 mm
CHIỀU RỘNG TỪ
1000 ÷ 1250 mm
< 0,25
 0,08
- 0,03
 0,08
- 0,03
0,25 ÷ < 0,40
 0,09
- 0,04
0,09
- 0,04
0,40 ÷ < 0,60
 0,10
- 0,05
0,10
- 0,05
0,60 ÷ < 0,80
0,11
- 0,06
0,11
- 0,06
0,80 ÷ < 1,00
0,11
- 0,06
0,12
- 0,07
1,00 ÷ < 1,25
0,12
- 0,07
0,13
- 0,08
1,25 ÷ < 1,50
0,14
- 0,09
0,15
- 0,10
Tiêu chuẩn độ dày màng sơn 

Tiêu chuẩn cho sơn 04 lớp

                                               Đơn vị : µm

BỀ MẶT SƠN
ĐỘ DÀY SƠN
Sơn thành phẩm
10 ÷ 15
Sơn lót mặt trên
5 ÷ 7
Sơn lót mặt dưới
5 ÷ 7
Sơn mặt lưng
7
     Tiêu chuẩn cho sơn 03 lớp
                                          Đơn vị : µm
BỀ MẶT SƠN
ĐỘ DÀY SƠN
Sơn thành phẩm
10 ÷ 15
Sơn lót mặt trên
5 ÷ 7
Sơn monocoat mặt dưới
7
BẢN QUYỀN TỔNG CÔNG TY THÉP VIỆT NAM - CTCP
Trưởng ban biên tập: Ông  Trịnh Khôi Nguyên - Phó Tổng giám đốc
Giấy phép số 279/GP-BC của Cục Báo chí - Bộ VHTT cấp ngày 12.09.2006
Trụ sở chính: 91 Láng Hạ, Q. Đống Đa, Hà Nội
ĐT: 84.4 3856 1767 Fax: 84.4 38561815
Văn phòng đại diện tại TP.Hồ Chí Minh: 56 Thủ Khoa Huân, Q. 1, TP. HCM
ĐT: 84.8 38291539 Fax: 84.8 38296301