Tôn mạ kẽm

Tôn mạ kẽm
Tôn mạ kẽm được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3302:1998, tiêu chuẩn Châu Âu EN10142 và tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653/A653-08.Các sản phẩm Tôn mạ kẽm được sản xuất trên dây chuyền mạ nhúng nóng liên tục theo công nghệ lò NOF hiện đại của thế giới, có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.

Tôn mạ kẽm được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3302:1998, tiêu chuẩn Châu Âu EN10142 và tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653/A653-08.Các sản phẩm Tôn mạ kẽm được sản xuất trên dây chuyền mạ nhúng nóng liên tục theo công nghệ lò NOF hiện đại của thế giới, có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên. Sản phẩm có bề mặt nhẵn bóng, cơ tính phù hợp cho các ứng dụng sản xuất các mặt hàng gia công – thủ công mỹ nghệ hoặc cán sóng

Quy cách sản phẩm

Độ dày (mm)
0.16 ÷ 1.5
Chiều rộng (mm)
914 ÷ 1250
Trọng lượng cuộn (tấn)
Tối đa 10
Độ dày lớp mạ (trên hai mặt) (µm)
15 ÷ 50
Đường kính trong (mm)
508

Bao gói sản phẩm: Tất cả các sản phẩm điều phải được bao gói theo quy định. Bao gói dạng cuộn phải gồm : Lớp trong giấy nhựa chống thấm, lớp ngoài tôn mạ kẽm, hai đầu được bao bọc bởi vành ốp trong và vành ốp ngoài. 

Vận chuyển: Cần phải tránh những va đập mạnh cuộn tôn làm ảnh hưởng đến chất lượng, hình dáng và bề mặt sản phẩm.

Bảo quản: Sản phẩm tôn mạ kẽm cần phải được bảo quản trong các môi trường khô ráo, tránh ẩm, tránh mưa theo đúng giấy hướng dẫn bảo quản tôn mạ kẽm dán trong mỗi cuộn tôn. Tôn cần phải để cao trên mặt đất trách tiếp xúc trực tiếp với nền. Phải có gỗ chèn tránh sự lăn trượt.

ĐỘ BỀN KÉO – ĐỘ DÃN DÀI

(Áp dụng cho tôn cuộn có xử lý nhiệt tiêu chuẩn và ủ mềm)

KIỂM TRA ĐỘ BIẾN DẠNG

ĐỘ BỀN KÉO  (N/mm­­­­­­­­­­­­­ 2)

ĐỘ DÃN DÀI %

TIÊU   CHUẨN

Độ dày danh nghĩa (mm)

≥ 0.25

0.25 ÷ < 0.40

0.40 ÷ < 0.60

0.60 ÷ < 1.0

1.0 ÷ < 1.60

Phẩm chất

SPCC

≥ 270

≥ 32

≥ 34

≥ 36

≥ 37

JIS - G3141  

SPCD

≥ 34

≥ 36

≥ 38

≥ 39

SPCE

≥ 36

≥ 38

≥ 40

≥ 41

1B/MS và MS

270 - 400

≥ 32

≥ 34

≥ 36

≥ 37

SSSC

ĐỘ BỀN KÉO – ĐỘ DÃN DÀI
(Áp dụng cho tôn cuộn 1/8 cứng, 1/4 cứng, 1/2 cứng, và cứng hoàn toàn )
 XỬ LÝ NHIỆT
 TIÊU CHUẨN
KÝ HIỆU
ĐỘ BỀN KÉO N/mm­­­­­­­­­­­­­2
ĐỘ DÃN DÀI %
TIÊU CHUẨN
1/8 cứng
8
290 – 410
≥ 25
JIS G 3141 
¼ cứng
4
370 – 490
≥ 10
½ cứng
2
440 – 590
-
Cứng hoàn toàn
1
Tối thiểu 550
-
1/8 cứng
C8
290 – 410
≥ 25
SSSC
¼ cứng
C4
370 – 490
≥ 10
½ cứng
C2
440 – 590
≥   7
Cứng hoàn toàn
C1
550 - 700
≥   5

Nội dung đang cập nhật

BẢN QUYỀN TỔNG CÔNG TY THÉP VIỆT NAM - CTCP
Trưởng ban biên tập: Ông  Trịnh Khôi Nguyên - Phó Tổng giám đốc
Giấy phép số 279/GP-BC của Cục Báo chí - Bộ VHTT cấp ngày 12.09.2006
Trụ sở chính: 91 Láng Hạ, Q. Đống Đa, Hà Nội
ĐT: 84.4 3856 1767 Fax: 84.4 38561815
Văn phòng đại diện tại TP.Hồ Chí Minh: 56 Thủ Khoa Huân, Q. 1, TP. HCM
ĐT: 84.8 38291539 Fax: 84.8 38296301